đảo bế
Phá sản, đóng cửa tiệm. ☆Tương tự:
đảo trướng
倒帳.
Nghĩa của 倒闭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎobì] đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工厂、商店等因亏本而停业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: 倒閉 Tìm thêm nội dung cho: 倒閉
