Từ: 倒閉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒閉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 閉

đảo bế
Phá sản, đóng cửa tiệm. ☆Tương tự:
đảo trướng
倒帳.

Nghĩa của 倒闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎobì] đóng cửa; sập tiệm; vỡ nợ。工厂、商店等因亏本而停业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

bé閉:bé nhỏ
bấy閉:bấy lâu
bế閉:bế mạc; bế quan toả cảng
倒閉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒閉 Tìm thêm nội dung cho: 倒閉