Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自以为是 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自以为是:
Nghĩa của 自以为是 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìyǐwéishì] Hán Việt: TỰ DĨ VI THỊ
tự cho là đúng。认为自己的看法和做法都正确,不接受别人的意见。
tự cho là đúng。认为自己的看法和做法都正确,不接受别人的意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 自以为是 Tìm thêm nội dung cho: 自以为是
