Từ: 自以为是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自以为是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自以为是 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyǐwéishì] Hán Việt: TỰ DĨ VI THỊ
tự cho là đúng。认为自己的看法和做法都正确,不接受别人的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
自以为是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自以为是 Tìm thêm nội dung cho: 自以为是