Nghĩa của 红心 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngxīn] hồng tâm; trái tim hồng; tấm lòng nhiệt huyết。比喻忠于无产阶级革命事业的思想。
一颗红心为人民。
một trái tim hồng vì nhân dân.
一颗红心为人民。
một trái tim hồng vì nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 红心 Tìm thêm nội dung cho: 红心
