Từ: 激情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīqíng] tình cảm mãnh liệt; cảm xúc mạnh mẽ (vui sướng, phẫn nộ)。强烈的、具有爆发性的情感、如狂喜、愤怒等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
激情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激情 Tìm thêm nội dung cho: 激情