Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 激扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīyáng] 1. gạn đục khơi trong。激浊扬清。
2. sôi nổi; náo nức。激动昂扬。
激扬的欢呼声。
tiếng reo hò náo nức.
3. khích lệ; khuyến khích; cổ vũ。激励使振作起来。
激扬士气。
khích lệ sĩ khí.
2. sôi nổi; náo nức。激动昂扬。
激扬的欢呼声。
tiếng reo hò náo nức.
3. khích lệ; khuyến khích; cổ vũ。激励使振作起来。
激扬士气。
khích lệ sĩ khí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 激扬 Tìm thêm nội dung cho: 激扬
