Từ: 激扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyáng] 1. gạn đục khơi trong。激浊扬清。
2. sôi nổi; náo nức。激动昂扬。
激扬的欢呼声。
tiếng reo hò náo nức.
3. khích lệ; khuyến khích; cổ vũ。激励使振作起来。
激扬士气。
khích lệ sĩ khí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
激扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激扬 Tìm thêm nội dung cho: 激扬