Từ: 金边芒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金边芒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金边芒 trong tiếng Trung hiện đại:

jīnbiān máng xoài tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
金边芒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金边芒 Tìm thêm nội dung cho: 金边芒