Chữ 禘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禘, chiết tự chữ ĐẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禘:

禘 đế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禘

Chiết tự chữ đế bao gồm chữ 示 帝 hoặc 礻 帝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禘 cấu thành từ 2 chữ: 示, 帝
  • kì, thị
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 禘 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 帝
  • kì, thị, tự
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế [đế]

    U+7998, tổng 13 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai3;

    đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 禘

    (Danh) Một trong những tế lễ trọng đại nhất thời xưa.
    ◇Lễ Kí
    : Thiên tử chư hầu tông miếu chi tế, xuân viết Dược, hạ viết Đế, thu viết Thường, đông viết Chưng , 礿, , , (Vương chế ) Tế lễ tổ tiên của thiên tử và các vua chư hầu, mùa xuân gọi là Dược, hạ gọi là Đế, thu gọi là Thường, đông gọi là Chưng.

    Nghĩa của 禘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐẾ
    lễ đế (một cách cúng tế thời xưa)。古代一种祭祀。

    Chữ gần giống với 禘:

    , , , , , , , , , , 𥚯,

    Chữ gần giống 禘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禘 Tự hình chữ 禘 Tự hình chữ 禘 Tự hình chữ 禘

    禘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禘 Tìm thêm nội dung cho: 禘