Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禘, chiết tự chữ ĐẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禘:
禘
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3;
禘 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 禘
(Danh) Một trong những tế lễ trọng đại nhất thời xưa.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử chư hầu tông miếu chi tế, xuân viết Dược, hạ viết Đế, thu viết Thường, đông viết Chưng 天子諸侯宗廟之祭, 春曰礿, 夏曰禘, 秋曰嘗, 冬曰烝 (Vương chế 王制) Tế lễ tổ tiên của thiên tử và các vua chư hầu, mùa xuân gọi là Dược, hạ gọi là Đế, thu gọi là Thường, đông gọi là Chưng.
Nghĩa của 禘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẾ
lễ đế (một cách cúng tế thời xưa)。古代一种祭祀。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẾ
lễ đế (một cách cúng tế thời xưa)。古代一种祭祀。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 禘 Tìm thêm nội dung cho: 禘
