Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 火候 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒ·hou] 1. độ lửa; độ cháy; sức lửa; sức nóng。火候儿:烧火的火力大小和时间长短。
烧窑炼铁都要看火候。
đốt lò luyện thép cần phải xem độ lửa.
她炒的菜,作料和火候都很到家。
món ăn cô ấy xào, gia vị và độ lửa đều rất hoàn hảo.
2. hoả hầu; độ; trình độ khá; tài giỏi; điêu luyện; trình độ điêu luyện; lão luyện (ví với trình độ tu dưỡng sâu rộng.)。比喻修养程度的深浅。
他的书法到火候了。
thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ điêu luyện.
3. lúc gay go; giờ phút mấu chốt; thời khắc quan trọng; đúng lúc。比喻紧要的时机。
这儿正缺人,你来得正是火候。
đang lúc thiếu người, anh đến thật đúng lúc.
烧窑炼铁都要看火候。
đốt lò luyện thép cần phải xem độ lửa.
她炒的菜,作料和火候都很到家。
món ăn cô ấy xào, gia vị và độ lửa đều rất hoàn hảo.
2. hoả hầu; độ; trình độ khá; tài giỏi; điêu luyện; trình độ điêu luyện; lão luyện (ví với trình độ tu dưỡng sâu rộng.)。比喻修养程度的深浅。
他的书法到火候了。
thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ điêu luyện.
3. lúc gay go; giờ phút mấu chốt; thời khắc quan trọng; đúng lúc。比喻紧要的时机。
这儿正缺人,你来得正是火候。
đang lúc thiếu người, anh đến thật đúng lúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 火候 Tìm thêm nội dung cho: 火候
