Chữ 葅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葅, chiết tự chữ THƯ, TRƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葅:

葅 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葅

葅

Chiết tự chữ 葅

Chiết tự chữ thư, trư bao gồm chữ 草 俎 hoặc 艸 俎 hoặc 艹 俎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 俎
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 俎 trở
  • 2. 葅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 俎
  • 艸 tháu, thảo
  • 俎 trở
  • 3. 葅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 俎
  • 艹 thảo
  • 俎 trở
  • thư [thư]

    U+8445, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, zu1;
    Việt bính: zeoi1;

    葅 thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 葅

    Tục dùng như chữ thư 菹.
    trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 葅:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Chữ gần giống 葅

    菊, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅 Tự hình chữ 葅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葅

    trư葅:trư (dưa chua; rong bèo)
    葅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葅 Tìm thêm nội dung cho: 葅