Từ: 火车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火车 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒchē] xe lửa; tàu hoả; hoả xa。一种重要的交通运输工具,由机车牵引若干节车厢或车皮在铁路上行驶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
火车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火车 Tìm thêm nội dung cho: 火车