Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 硅肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硅肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硅肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīfèi] bệnh phổi bụi; bệnh nhiễm bụi si-lic。一种职业病,由长期吸入含二氧化硅的灰尘引起,病状是呼吸短促,胸口发闷或疼痛,咳嗽,体力减弱,常并发肺结核症。旧称矽肺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅

khuê:khuê (chất silicon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi
硅肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硅肺 Tìm thêm nội dung cho: 硅肺