Từ: 覆盆之冤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆盆之冤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆盆之冤 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùpénzhīyuān] nỗi oan Thị Kính; oan khiên; nỗi oan biết kêu ai。形容无处申诉的冤枉(覆盆:翻过来放着的盆子,里面阳光照不到)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức
覆盆之冤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆盆之冤 Tìm thêm nội dung cho: 覆盆之冤