Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 覆盆之冤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆盆之冤:
Nghĩa của 覆盆之冤 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùpénzhīyuān] nỗi oan Thị Kính; oan khiên; nỗi oan biết kêu ai。形容无处申诉的冤枉(覆盆:翻过来放着的盆子,里面阳光照不到)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
| bòn | 盆: | bòn rút; bòn mót |
| bồn | 盆: | bồn hoa; bồn chồn |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| vồn | 盆: | vồn vã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |

Tìm hình ảnh cho: 覆盆之冤 Tìm thêm nội dung cho: 覆盆之冤
