Cao su chống va đập cửa
Chữ 蹑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹑, chiết tự chữ NIẾP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹑:
蹑
Biến thể phồn thể: 躡;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
蹑 niếp
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
蹑 niếp
Nghĩa Trung Việt của từ 蹑
Giản thể của chữ 躡.Nghĩa của 蹑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躡)
[niè]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
1. khẽ; nhẹ。放轻(脚步)。
他轻轻地站起来,蹑着脚走过去。
anh ấy khe khẽ đứng dậy, nhẹ bước ra đi.
2. theo đuổi。追随。
蹑踪。
bám đuôi theo dõi.
3. giẫm; đạp。踩。
蹑足其间(参加进去)。
tham gia vào; giẫm chân vào.
Từ ghép:
蹑手蹑脚 ; 蹑踪
[niè]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NHIẾP
1. khẽ; nhẹ。放轻(脚步)。
他轻轻地站起来,蹑着脚走过去。
anh ấy khe khẽ đứng dậy, nhẹ bước ra đi.
2. theo đuổi。追随。
蹑踪。
bám đuôi theo dõi.
3. giẫm; đạp。踩。
蹑足其间(参加进去)。
tham gia vào; giẫm chân vào.
Từ ghép:
蹑手蹑脚 ; 蹑踪
Chữ gần giống với 蹑:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Dị thể chữ 蹑
躡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蹑 Tìm thêm nội dung cho: 蹑
