Cao su chống va đập cửa

Chữ 蹑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹑, chiết tự chữ NIẾP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹑:

蹑 niếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹑

Chiết tự chữ niếp bao gồm chữ 足 聂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹑 cấu thành từ 2 chữ: 足, 聂
  • tú, túc
  • nhiếp, niếp
  • niếp [niếp]

    U+8E51, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躡;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    niếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蹑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躡)
    [niè]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHIẾP
    1. khẽ; nhẹ。放轻(脚步)。
    他轻轻地站起来,蹑着脚走过去。
    anh ấy khe khẽ đứng dậy, nhẹ bước ra đi.
    2. theo đuổi。追随。
    蹑踪。
    bám đuôi theo dõi.
    3. giẫm; đạp。踩。
    蹑足其间(参加进去)。
    tham gia vào; giẫm chân vào.
    Từ ghép:
    蹑手蹑脚 ; 蹑踪

    Chữ gần giống với 蹑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Dị thể chữ 蹑

    ,

    Chữ gần giống 蹑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹑 Tự hình chữ 蹑 Tự hình chữ 蹑 Tự hình chữ 蹑

    蹑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹑 Tìm thêm nội dung cho: 蹑