Từ: 火钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒqián] cặp gắp than; kìm gắp than。火剪1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
火钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火钳 Tìm thêm nội dung cho: 火钳