Cao su chống va đập cửa

Từ: 火镰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火镰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火镰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒlián] dao đánh lửa; bật lửa。取火的用具,用钢制成,形状像镰刀,打在火石上,发出火星,点着火绒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镰

liêm:câu liêm
火镰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火镰 Tìm thêm nội dung cho: 火镰