Từ: 禁林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm lâm
Vườn cây hoặc nơi nuôi thú của thiên tử.Một tên gọi của
hàn lâm viện
院.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
禁林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁林 Tìm thêm nội dung cho: 禁林