Chữ 喵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喵, chiết tự chữ MIÊU, MẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喵:

喵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喵

喵

Chiết tự chữ 喵

Chiết tự chữ miêu, mếu bao gồm chữ 口 苗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喵 cấu thành từ 2 chữ: 口, 苗
  • 口 khẩu
  • 苗 meo, miêu
  • []

    U+55B5, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao1;
    Việt bính: miu1;

    喵

    Nghĩa Trung Việt của từ 喵



    mếu, như "khóc mếu" (vhn)
    miêu, như "tiếng kêu miêu miêu (meo meo)" (gdhn)

    Nghĩa của 喵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: MIÊU
    meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的样子。

    Chữ gần giống với 喵:

    啫, 喎, 喏, 喐, 喯, 喵, 営,

    Chữ gần giống 喵

    呣, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵 Tự hình chữ 喵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喵

    miêu喵:tiếng kêu miêu miêu (meo meo)
    mếu喵:khóc mếu
    喵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喵 Tìm thêm nội dung cho: 喵