Chữ 皝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皝, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皝

皝 cấu thành từ 2 chữ: 皇, 光
  • hoàng
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • []

    U+769D, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang4;
    Việt bính: fong2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 皝


    Nghĩa của 皝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàng]Bộ: 白- Bạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÀNG
    hoàng (dùng làm tên người)。用于人名,慕容皝,东晋初年鲜卑族的首领,建立前燕国。

    Chữ gần giống với 皝:

    , , , , , 𤾔,

    Dị thể chữ 皝

    , ,

    Chữ gần giống 皝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皝 Tự hình chữ 皝 Tự hình chữ 皝 Tự hình chữ 皝

    皝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皝 Tìm thêm nội dung cho: 皝