Từ: 圣地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngdì] 1. đất thánh; thánh địa。宗教徒称与教主生平事迹有重大关系的地方,如基督教徒称耶路撒冷为圣地,伊斯兰教徒称麦加为圣地。
2. cái nôi; vùng đất thiêng liêng。指具有重大历史意义和作用的地方。
延安是中国人民革命的圣地。
Diên An là cái nôi của Cách Mạng nhân dân Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
圣地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣地 Tìm thêm nội dung cho: 圣地