Chữ 組 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 組, chiết tự chữ TÊ, TỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 組:

組 tổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 組

組

Chiết tự chữ 組

Chiết tự chữ tê, tổ bao gồm chữ 絲 且 hoặc 糹 且 hoặc 糸 且 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 組 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 且
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • 2. 組 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 且
  • 糹 miên, mịch
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • 3. 組 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 且
  • 糸 mịch
  • 且 thư, thả, vã, vả
  • tổ [tổ]

    U+7D44, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 组;
    Pinyin: zu3, qu1;
    Việt bính: zou2
    1. [改組] cải tổ 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 3. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 4. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 5. [組織] tổ chức 6. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 7. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;

    組 tổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 組

    (Danh) Dây thao (để đeo ấn tín ngày xưa).
    ◇Sử Kí 史
    記: Tử Anh dữ thê tử tự hệ kì cảnh dĩ tổ, hàng Chỉ Đạo bàng 子嬰與妻子自系其頸以組, 降軹道旁 (Lí Tư truyện 李斯傳) Tử Anh cùng vợ con tự buộc dây thao vào cổ, đầu hàng ở đất Chỉ Đạo.

    (Danh)
    Mượn chỉ chức quan.
    ◎Như: giải tổ 解組 từ bỏ chức quan.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị vật phẩm hoặc người: bộ, nhóm, tổ.
    ◎Như: nhất tổ trà cụ 一組茶具 một bộ đồ trà, phân lưỡng tổ tiến hành 分兩組進行 chia làm hai nhóm tiến hành.

    (Động)
    Cấu thành, hợp thành.
    ◎Như: tổ thành nhất đội 組成一隊 hợp thành một đội.

    tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (vhn)
    tê (tây) (btcn)

    Chữ gần giống với 組:

    䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 組

    组,

    Chữ gần giống 組

    阻, 緽, 縋, 縊, 縉, 麆, 縈, 縇, 縆, 縅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 組 Tự hình chữ 組 Tự hình chữ 組 Tự hình chữ 組

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 組

    tê (tây)組: 
    tổ組:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
    組 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 組 Tìm thêm nội dung cho: 組