Từ: 共青团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共青团:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 共 • 青 • 团

Nghĩa của 共青团 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngqīngtuán] đoàn thanh niên cộng sản。共产主义青年团的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
共青团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共青团 Tìm thêm nội dung cho: 共青团