Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灰顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīdǐng] mái nhà trát vôi。抹石灰而不盖瓦的房顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
灰顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰顶 Tìm thêm nội dung cho: 灰顶