Từ: 灰顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灰 • 顶

Nghĩa của 灰顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīdǐng] mái nhà trát vôi。抹石灰而不盖瓦的房顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
灰顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰顶 Tìm thêm nội dung cho: 灰顶