Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胚盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胚盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēipán] bàn phôi; bì phôi。指卵生或卵胎生动物受精卵的卵黄表面上的白斑。它能发育成幼体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

phui:phanh phui
phôi:phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
胚盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胚盘 Tìm thêm nội dung cho: 胚盘