Cao su chống va đập cửa

Từ: 高风亮节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高风亮节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高风亮节 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāofēngliàngjié] đạo đức tốt; đạo đức cao; có đức độ。高尚的品格,坚贞的节操。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
高风亮节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高风亮节 Tìm thêm nội dung cho: 高风亮节