Từ: 月晕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月晕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月晕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèyùn] quầng trăng。月光通过云层中的冰晶时,经折射而成的光的现象。成彩色光环,内红外紫。月晕常被认为是天气变化的预兆。通称风圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
月晕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月晕 Tìm thêm nội dung cho: 月晕