Từ: hăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hăng

Nghĩa hăng trong tiếng Việt:

["- 1 tt Có mùi vị nồng bốc lên: Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi.","- 2 tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng: Anh em làm việc rất hăng; Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất."]

Dịch hăng sang tiếng Trung hiện đại:

《劲头儿足; 力量大。》chàng trai này làm việc hăng thật.
这小伙子干活儿真冲。
带劲 《(带劲儿)有力量; 有劲头儿。》
anh ấy phát biểu rất hăng.
他的发言挺带劲。
激奋; 激奋; 奋发 《激动振奋。》
呛鼻; 浓烈。
剧烈; 激烈 《气势大, 力量大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hăng

hăng𫥮:hăng máu, hung hăng
hăng𢣇:hăng máu, hung hăng
hăng:hăng máu, hung hăng
hăng:hăng máu, hung hăng
hăng𬲈:hăng hắc
hăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hăng Tìm thêm nội dung cho: hăng