Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵芝 trong tiếng Trung hiện đại:
[língzhī] cỏ linh chi (vị thuốc Đông Y)。蕈的一种, 菌盖肾脏形,赤褐色或暗紫色、有环纹、并有光泽,可入药有滋补作用。中国古代用来象征祥瑞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |

Tìm hình ảnh cho: 灵芝 Tìm thêm nội dung cho: 灵芝
