Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵芝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵芝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵芝 trong tiếng Trung hiện đại:

[língzhī] cỏ linh chi (vị thuốc Đông Y)。蕈的一种, 菌盖肾脏形,赤褐色或暗紫色、有环纹、并有光泽,可入药有滋补作用。中国古代用来象征祥瑞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)
灵芝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵芝 Tìm thêm nội dung cho: 灵芝