Cao su chống va đập cửa
tạc đạn
Vũ khí bọc sắt chứa thuốc nổ, dùng súng bắn, tay ném hoặc máy bay liệng xuống.
Nghĩa của 炸弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàdàn] bom; trái phá。一种爆炸性武器,通常外壳用铁制成,里面装有炸药,触动信管就爆炸。一般用飞机投掷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈
| rờn | 彈: | xanh rờn |
| đan | 彈: | |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đần | 彈: | |
| đận | 彈: | đà đận, lận đận |
| đằn | 彈: | đằn xuống (đè xuống đất) |
| đờn | 彈: |

Tìm hình ảnh cho: 炸彈 Tìm thêm nội dung cho: 炸彈
