Từ: 炸彈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炸彈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tạc đạn
Vũ khí bọc sắt chứa thuốc nổ, dùng súng bắn, tay ném hoặc máy bay liệng xuống.

Nghĩa của 炸弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàdàn] bom; trái phá。一种爆炸性武器,通常外壳用铁制成,里面装有炸药,触动信管就爆炸。一般用飞机投掷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彈

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đần: 
đận:đà đận, lận đận
đằn:đằn xuống (đè xuống đất)
đờn: 
炸彈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炸彈 Tìm thêm nội dung cho: 炸彈