Từ: 点化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点化 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnhuà] làm phép; niệm chú。道教传说,神仙运用法术使物变化。借指僧道用言语启发人悟道。也泛指启发指导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
点化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点化 Tìm thêm nội dung cho: 点化