hồi thủ
Quay đầu lại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Vũ Thôn hồi thủ khán thì, chỉ kiến liệt diễm thiêu thiên, phi hôi tế nhật
雨村回首看時, 只見烈炎燒天, 飛灰蔽目 (Đệ nhất ○ tứ hồi) Lúc Vũ Thôn ngoảnh lại nhìn, chỉ thấy lửa cháy ngất trời, tro bay tối sầm (che kín mặt trời).Nhớ lại.
◇Lí Dục 李煜:
Tiểu lâu tạc dạ hựu đông phong, cố quốc bất kham hồi thủ, nguyệt minh trung
小樓昨夜又東風, 故國不堪回首, 月明中 (Ngu Mĩ Nhân 虞美人) Lầu nhỏ đêm qua lại gió đông, dưới sáng trăng, nhớ về cố quốc chịu sao đành.Chết.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Ngưu tiên sanh thị cá dị hương nhân, kim nhật hồi thủ tại giá lí
牛先生是個異鄉人, 今日回首在這裡 (Đệ nhị thập hồi) Ngưu tiên sanh là người dị hương, hôm nay chết ở đó.
Nghĩa của 回首 trong tiếng Trung hiện đại:
屡屡回首,不忍离去。
không đành lòng ra đi.
2. nhớ lại; nhìn lại; hồi tưởng; nghĩ lại。回忆。
回首往事
nhớ lại dĩ vãng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 回首 Tìm thêm nội dung cho: 回首
