Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 回首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi thủ
Quay đầu lại.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Vũ Thôn hồi thủ khán thì, chỉ kiến liệt diễm thiêu thiên, phi hôi tế nhật
時, 天, 目 (Đệ nhất ○ tứ hồi) Lúc Vũ Thôn ngoảnh lại nhìn, chỉ thấy lửa cháy ngất trời, tro bay tối sầm (che kín mặt trời).Nhớ lại.
◇Lí Dục 煜:
Tiểu lâu tạc dạ hựu đông phong, cố quốc bất kham hồi thủ, nguyệt minh trung
風, , 中 (Ngu Mĩ Nhân 人) Lầu nhỏ đêm qua lại gió đông, dưới sáng trăng, nhớ về cố quốc chịu sao đành.Chết.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngưu tiên sanh thị cá dị hương nhân, kim nhật hồi thủ tại giá lí
人, 裡 (Đệ nhị thập hồi) Ngưu tiên sanh là người dị hương, hôm nay chết ở đó.

Nghĩa của 回首 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshǒu] 1. quay đầu lại; quay đầu lại phía sau。把头转向后方。
屡屡回首,不忍离去。
không đành lòng ra đi.
2. nhớ lại; nhìn lại; hồi tưởng; nghĩ lại。回忆。
回首往事
nhớ lại dĩ vãng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
回首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回首 Tìm thêm nội dung cho: 回首