Từ: 点明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点明 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmíng] chỉ ra; nêu ra; chỉ rõ。指出来使人知道。
点明主题。
nêu ra chủ đề
点明学习的要点。
chỉ ra nội dung chủ yếu trong học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
点明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点明 Tìm thêm nội dung cho: 点明