Từ: 点行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点行 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxíng] bắt lính theo danh sách。按名册抽丁入伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
点行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点行 Tìm thêm nội dung cho: 点行