Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 参数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参数 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānshù]
1. tham số; tham biến; thông số (số có thể thay đổi trong một phạm vi nhất định trong phương trình. Lúc số này có một giá trị nào đó, thì sẽ được hình vẽ đại diện cho phương trình ấy. Ví dụ như, trong phương trình x2+y2=r2, khi r mang một giá trị nào đó, thì r sẽ là tham số của hình tròn)。方程中可以在某一范围内变化的数,当此数取得一定值时。就可以得到该 方程所代表的图形。如在方程x2+y2=r2中,当r取得一定值时,就可以画出该方程所代表的圆,r就是圆周的 参数。也叫参变数。
2. thông số; thông số kỹ thuật. (giá trị cho biết rõ tính chất nào đó của bất kỳ hiện tượng, cơ cấu, thiết bị nào. Ví dụ như, độ dẫn điện, hệ số giãn nở...) 。 表明任何现象、机构、装置的某一种性质的量,如导电率、导热率,膨胀系数等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
参数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参数 Tìm thêm nội dung cho: 参数