Từ: 炼句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炼句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炼句 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànjù] luyện câu; gọt giũa câu văn。写作时斟酌语句, 使简洁优美。
要写好文章, 还须炼字炼句。
muốn viết văn hay, phải luyện chữ, luyện câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
炼句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炼句 Tìm thêm nội dung cho: 炼句