Từ: 烈火见真金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈火见真金:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 烈 • 火 • 见 • 真 • 金
Nghĩa của 烈火见真金 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièhuǒjiànzhēnjīn] Hán Việt: LIỆT HOẢ KIẾN CHÂN KIM
lửa thử vàng, gian nan thử sức (ví với việc ở vào những thời khắc quan trọng mới kiểm nghiệm được phẩm chất con người)。只有在烈火中烧炼才能辨别金子的真假, 比喻关键时刻才能考验出人的品质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |