Từ: vịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ vịnh:
Pinyin: yong3, jue2, que1;
Việt bính: wing6;
咏 vịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 咏
Tục dùng như chữ vịnh 詠.Giản thể của chữ 詠.vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
viếng, như "viếng thăm" (btcn)
vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 咏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: VỊNH
1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
歌咏
ca vịnh
吟咏
ngâm vịnh
2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
咏雪
vịnh tuyết
咏梅
vịnh hoa mai
咏史
vịnh sử
Từ ghép:
咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调
Chữ gần giống với 咏:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: wing6;
泳 vịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 泳
(Động) Lặn, đi ngầm dưới nước.◎Như: du vịnh 游泳 bơi lội.
vịnh, như "vịnh hạ long" (vhn)
vạnh, như "tròn vành vạnh" (gdhn)
Nghĩa của 泳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VỊNH
bơi; bơi lội。游泳。
仰泳
bơi ngửa
蛙泳
bơi ếch
自由泳
bơi tự do
Từ ghép:
泳程 ; 泳道
Chữ gần giống với 泳:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: wing6
1. [吟詠] ngâm vịnh;
詠 vịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 詠
(Động) Ca hát, ngâm, đọc văn thơ có âm điệu ngân nga trầm bổng.◎Như: ngâm vịnh 吟詠 ca ngâm.
◇Luận Ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
(Động) Diễn tả, biểu đạt.
◇Tấn Thư 晉書: Hoành hữu dật tài, văn chương tuyệt mĩ, tằng vi vịnh sử thi, thị kì phong tình sở kí 宏有逸才, 文章絕美, 曾為詠史詩, 是其風情所寄 (Viên Hoành truyện 袁宏傳) Hoành có biệt tài, văn chương tuyệt mĩ, đã từng diễn dịch sử thi, để gửi gắm tâm tình của mình.
(Động) Ca tụng, tán dương.
◇Ban Cố 班固: Há vũ thướng ca, đạo đức vịnh nhân 下舞上歌, 蹈德詠仁 (Đông đô phú 東都賦) Xuống múa lên ca, Tán dương nhân đức.Cũng viết là vịnh 咏.
vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (vhn)
vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
vạnh, như "vành vạnh" (btcn)
Chữ gần giống với 詠:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Dịch vịnh sang tiếng Trung hiện đại:
澳 《海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。》vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).三都澳 (在福建)。
湾; 海湾 《海洋伸入陆地的部分。》
vịnh cảng.
港湾
咏 《依着一定腔调缓慢地诵读。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vịnh
| vịnh | 咏: | ngâm vịnh, vịnh nguyệt |
| vịnh | 泳: | vịnh hạ long |
| vịnh | 淎: | vịnh hạ long, vịnh (bơi lội) |
| vịnh | 詠: | ngâm vịnh, vịnh nguyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ vịnh:
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran
Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia
Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam
Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh
Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

Tìm hình ảnh cho: vịnh Tìm thêm nội dung cho: vịnh
