Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𧋆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧋆, chiết tự chữ DÒI, GIÒI, RUỒI, RÒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧋆:
𧋆
Chiết tự chữ 𧋆
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𧋆
Nghĩa Trung Việt của từ 𧋆
dòi, như "con dòi" (vhn)
giòi, như "con giòi" (gdhn)
ròi, như "con ròi" (gdhn)
ruồi, như "con ruồi" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧋆:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Chữ gần giống 𧋆
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧋆
| dòi | 𧋆: | con dòi |
| giòi | 𧋆: | con giòi |
| ruồi | 𧋆: | con ruồi |
| ròi | 𧋆: | con ròi |

Tìm hình ảnh cho: 𧋆 Tìm thêm nội dung cho: 𧋆
