Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 商港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商港 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānggǎng] thương cảng。停泊商船的港湾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
商港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商港 Tìm thêm nội dung cho: 商港