Từ: 烙花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烙花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烙花 trong tiếng Trung hiện đại:

[làohuā] hoa văn in bằng sắt nung (trên gỗ hoặc tre)。 一种 工艺, 用烧热的铁扦子,在扇骨、梳篦、芭蕉扇和 木制家具等上面, 烫出各种图案、花纹。也叫烫花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烙

lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
rán: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
烙花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烙花 Tìm thêm nội dung cho: 烙花