Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挶, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 挶:
挶
Pinyin: ju1;
Việt bính: guk6;
挶
Nghĩa Trung Việt của từ 挶
Nghĩa của 挶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
1. cáng̣ khiêng đất。抬土的器具。
2. nắm giữ。握持。
Số nét: 11
Hán Việt: CỤC
1. cáng̣ khiêng đất。抬土的器具。
2. nắm giữ。握持。
Chữ gần giống với 挶:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 挶 Tìm thêm nội dung cho: 挶
