Từ: 烦劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烦劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánláo] làm phiền; quấy rầy; nhờ; phiền。敬辞,表示请托。
烦劳您顺便给我们捎个信儿去。
phiền anh tiện thể nhắn tin giúp chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
烦劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烦劳 Tìm thêm nội dung cho: 烦劳