Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 姑妄听之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑妄听之:
Nghĩa của 姑妄听之 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūwàngtīngzhī] nói vậy thôi; nghe chơi (chứ không tin thật vì chưa chắc đã đúng)。姑且听听(不必信以为真)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 姑妄听之 Tìm thêm nội dung cho: 姑妄听之
