Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xá lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xá lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lương

Nghĩa xá lương trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Tương Dương, t. Nghệ An"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)
xá lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xá lương Tìm thêm nội dung cho: xá lương