Từ: 如同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如同 trong tiếng Trung hiện đại:

[rútóng] dường như; giống như; như là; như thế。好像。
灯火通明,如同白昼。
đèn đuốc sáng rực như giữa ban ngày.
他如同哑巴一样老不吭声。
Anh ta một câu cũng không nói như người câm vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
如同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如同 Tìm thêm nội dung cho: 如同