Từ: hàm đan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hàm đan:
Nghĩa hàm đan trong tiếng Việt:
["- một huyện thuộc tỉnh Trực Lệ"]Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hàm | 咸: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 唅: | quai hàm |
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 嗛: | hàm (túi ở má khỉ) |
| hàm | 圅: | công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
| hàm | 𥻧: | |
| hàm | 𦛜: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 銜: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | : | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 𬺍: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đan
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đan | 弹: | |
| đan | 彈: | |
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đan | 攔: | đan áo, đan lát |
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
| đan | 箪: | đan (giỏ đựng cơm) |
| đan | 簞: | đan (giỏ đựng cơm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Tìm hình ảnh cho: hàm đan Tìm thêm nội dung cho: hàm đan
