Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热加工 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèjiāgōng] gia công nhiệt。对在高温状态下的金属进行加工。一般有铸造、热轧、热处理、锻造等工艺,有时也包括焊接。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 热加工 Tìm thêm nội dung cho: 热加工
