Từ: 热加工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热加工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热加工 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèjiāgōng] gia công nhiệt。对在高温状态下的金属进行加工。一般有铸造、热轧、热处理、锻造等工艺,有时也包括焊接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
热加工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热加工 Tìm thêm nội dung cho: 热加工