Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trốn trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. Chơi đi trốn, đi tìm. Trốn trong rừng. 2 Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt. Trốn mẹ đi chơi. Chạy trốn. Bị lùng bắt, phải trốn đi. 3 Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó. Trốn việc nặng. Trốn trách nhiệm. Trốn học. Trốn thuế. 4 (kết hợp hạn chế). (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó. Trẻ trốn lẫy. Trốn bò."]Dịch trốn sang tiếng Trung hiện đại:
薆; 晦 ; 藏; 掩盖; 猫; 躲藏; 隐藏; 隐瞒;躲; 躲避; 藏匿; 闪躲 《故意离开或隐蔽起来, 使人看不见。》遁; 逃; 逋; 亡; 逭 《逃亡 《逃跑; 逃走。》trốn
逃遁
trốn đi xa
远遁
trốn nợ
躲债
trốn đi; chạy trốn
逃亡
Nghĩa chữ nôm của chữ: trốn
| trốn | 准: | trốn thoát |
| trốn | 坉: | trốn thoát |
| trốn | 準: | trốn thoát |
| trốn | : | trốn tránh |
| trốn | 迍: | trốn tránh |
| trốn | 遁: | trốn tránh |

Tìm hình ảnh cho: trốn Tìm thêm nội dung cho: trốn
