Từ: 蒙族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Měngzú] Dân tộc Mông Cổ。蒙古族的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
蒙族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙族 Tìm thêm nội dung cho: 蒙族