Từ: 繁忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánmáng] bận rộn; bộn bề。事情多,不得空。
工作繁忙
công việc bộn bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
繁忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁忙 Tìm thêm nội dung cho: 繁忙